Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure housing funding

/sɪˈkjʊr ˈhaʊzɪŋ ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo nguồn tài trợ cho các dự án nhà ở cụm từ

“Organizations work to secure housing funding for community projects.”Các tổ chức làm việc để đảm bảo nguồn tài trợ cho các dự án cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...