Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure housing options

/sɪˈkjʊr ˈhaʊzɪŋ ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm những nơi ở an toàn cụm từ

“Cities need to secure housing options for all residents, including immigrants.”Các thành phố cần tìm kiếm những lựa chọn nhà ở cho tất cả cư dân, bao gồm cả người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...