secure supply
/sɪˈkjʊr səˈplaɪ/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng năng lượng có sẵn khi cần thiết
cụm từ
“Countries must work to secure supply of energy resources.”Các quốc gia phải làm việc để đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng.