Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure supply

/sɪˈkjʊr səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng năng lượng có sẵn khi cần thiết cụm từ

“Countries must work to secure supply of energy resources.”Các quốc gia phải làm việc để đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...