Securitization
/sɪ'kjʊrətɪzeɪʃn/ phổ biến #36155
Nghĩa thường dùng
chứng khoán hóa tài sản
danh từ
“Mortgage securitization creates tradeable financial instruments.”Chứng khoán hóa thế chấp tạo ra các công cụ tài chính có thể giao dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Securitization
//
- (Econ) Chứng khoán hoá.+ Một thuật ngữ khác dùng để chỉ sự từ bỏ đi vay qua trung gian, mô tả việc tài trợ những nhu cầu tiền tệ của công ty trực tiếp thông qua thị trường vốn và thông qua việc sử dụng các công cụ như hối phiếu, chấp thuận của ngân hàng và phát hành trái phiếu thay vì vay từ các ngân hàng thương mại.