Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Securitization

/sɪ'kjʊrətɪzeɪʃn/ phổ biến #36155

Nghĩa thường dùng

chứng khoán hóa tài sản danh từ

“Mortgage securitization creates tradeable financial instruments.”Chứng khoán hóa thế chấp tạo ra các công cụ tài chính có thể giao dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Securitization

//

  • (Econ) Chứng khoán hoá.+ Một thuật ngữ khác dùng để chỉ sự từ bỏ đi vay qua trung gian, mô tả việc tài trợ những nhu cầu tiền tệ của công ty trực tiếp thông qua thị trường vốn và thông qua việc sử dụng các công cụ như hối phiếu, chấp thuận của ngân hàng và phát hành trái phiếu thay vì vay từ các ngân hàng thương mại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...