Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security camera

/sɪˈkjʊr.ə.ti ˈkæm.rə/

Nghĩa thường dùng

camera an ninh cụm từ

“The security camera recorded the incident.”Camera an ninh đã ghi lại sự việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...