security cooperation
/sɪˈkjʊər.ɪ.ti koʊˈɒp.ər.eɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực chung của các quốc gia để đảm bảo an toàn.
cụm từ
“Security cooperation is essential in combating terrorism.”Hợp tác an ninh là rất cần thiết trong việc chống khủng bố.