Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security cooperation

/sɪˈkjʊər.ɪ.ti koʊˈɒp.ər.eɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực chung của các quốc gia để đảm bảo an toàn. cụm từ

“Security cooperation is essential in combating terrorism.”Hợp tác an ninh là rất cần thiết trong việc chống khủng bố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...