security council
/sɪˈkjʊrɪti ˈkaʊnsl/
Nghĩa thường dùng
Một cơ quan chịu trách nhiệm duy trì hòa bình quốc tế.
cụm từ
“The security council discussed the ongoing conflict.”Hội đồng an ninh đã thảo luận về cuộc xung đột đang diễn ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
security council
//
* danh từ- Hội đồng bảo an (Liên hiệp quốc)