security measures
/sɪˈkjʊərɪti ˈmɛʒərz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để bảo vệ chống lại tội phạm hoặc nguy hiểm.
cụm từ
“The event organizers implemented strict security measures.”Những người tổ chức sự kiện đã thực hiện các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.