Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security measures

/sɪˈkjʊərɪti ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để bảo vệ chống lại tội phạm hoặc nguy hiểm. cụm từ

“The event organizers implemented strict security measures.”Những người tổ chức sự kiện đã thực hiện các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...