Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security risk

/sɪˈkjʊr.ə.ti rɪsk/

Nghĩa thường dùng

rủi ro an ninh cụm từ

“The outdated software is a security risk.”Phần mềm lỗi thời là một rủi ro an ninh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

security risk

//

* danh từ
  • người không đảm bảo về mặt bảo vệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...