security screening
/sɪˈkjʊrɪti ˈskrinɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay.
cụm từ
“Security screening can take time, so arrive early.”Kiểm tra an ninh có thể mất thời gian, vì vậy hãy đến sớm.