Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security screening

/sɪˈkjʊrɪti ˈskrinɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay. cụm từ

“Security screening can take time, so arrive early.”Kiểm tra an ninh có thể mất thời gian, vì vậy hãy đến sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...