Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security system

/sɪˈkjʊr.ə.ti ˈsɪs.təm/

Đang hiển thị mục gốc security system cho “security systems”.

Nghĩa thường dùng

hệ thống an ninh cụm từ

“The house has a modern security system.”Ngôi nhà có hệ thống an ninh hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...