Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security threat

/sɪˈkjʊr.ə.ti θret/

Nghĩa thường dùng

mối đe dọa an ninh cụm từ

“The virus is a serious security threat.”Virus là một mối đe dọa an ninh nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...