Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sedation

/si'deiʃn/ phổ biến #24267

Nghĩa thường dùng

gây trấn tĩnh, an thần danh từ

“The dentist offered sedation for anxious patients.”Nha sĩ cung cấp thuốc an thần cho bệnh nhân lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sedation

/si'deiʃn/

danh từ

  • (y học) sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of reduced excitement or anxiety that is induced by the administrative of a sedative agent n. the administration of a sedative agent or drug

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...