see a rainbow
Nghĩa thường dùng
nhìn thấy cầu vồng
cụm từ
“We can see a rainbow after the rain.”Chúng ta có thể nhìn thấy cầu vồng sau cơn mưa.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We can see a rainbow after the rain.”Chúng ta có thể nhìn thấy cầu vồng sau cơn mưa.
Đang tải...