Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see beyond

/si bɪˈjɔnd/

Nghĩa thường dùng

nhìn xa hơn cụm từ

“Good leaders see beyond immediate problems.”Nhà lãnh đạo giỏi nhìn xa hơn những vấn đề hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...