Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see beyond appearances

/si bɪˈjɒnd əˈpɪə.rənsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhìn vượt qua vẻ bề ngoài cụm từ

“She can see beyond appearances.”Cô ấy có thể nhìn vượt qua vẻ bề ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...