Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see it through

/siː ɪt θruː/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó cho đến khi hoàn thành cụm từ

“Even when it was tough, she decided to see it through.”Ngay cả khi khó khăn, cô ấy quyết định tiếp tục cho đến khi hoàn thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...