see it through
/siː ɪt θruː/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục làm điều gì đó cho đến khi hoàn thành
cụm từ
“Even when it was tough, she decided to see it through.”Ngay cả khi khó khăn, cô ấy quyết định tiếp tục cho đến khi hoàn thành.