Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see off

/ˌsiː ˈɒf/

Nghĩa thường dùng

tiễn (ai lên đường) cụm động từ

“The whole family came to the airport to see her off before she flew to Australia.”Cả nhà ra sân bay tiễn cô ấy trước khi cô bay sang Úc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...