see results
/si rɪˈzʌlts/
Nghĩa thường dùng
đạt được kết quả mong muốn từ nỗ lực
cụm từ
“After months of practice, he finally saw results in his performance.”Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng anh ấy cũng thấy kết quả trong buổi biểu diễn của mình.