Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see results

/si rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

đạt được kết quả mong muốn từ nỗ lực cụm từ

“After months of practice, he finally saw results in his performance.”Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng anh ấy cũng thấy kết quả trong buổi biểu diễn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...