see the moon
Nghĩa thường dùng
nhìn thấy mặt trăng
v + n
“We see the moon at night.”Chúng tôi nhìn thấy mặt trăng vào ban đêm.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We see the moon at night.”Chúng tôi nhìn thấy mặt trăng vào ban đêm.
Đang tải...