Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see the sights

/si ðə saɪts/

Nghĩa thường dùng

thăm những nơi hoặc điểm thu hút nổi tiếng cụm từ

“When I travel, I always make time to see the sights.”Khi đi du lịch, tôi luôn dành thời gian để thăm những địa điểm nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...