see the sights
/si ðə saɪts/
Nghĩa thường dùng
thăm những nơi hoặc điểm thu hút nổi tiếng
cụm từ
“When I travel, I always make time to see the sights.”Khi đi du lịch, tôi luôn dành thời gian để thăm những địa điểm nổi tiếng.