Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see the silver lining

/si ðə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm ra mặt tích cực của một tình huống khó khăn cụm từ

“Even in tough times, she always sees the silver lining.”Ngay cả trong những lúc khó khăn, cô ấy luôn nhìn thấy điều tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...