Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see the world

/si ðə wɜrld/

Nghĩa thường dùng

du lịch đến nhiều nơi trên thế giới cụm từ

“He wants to see the world before settling down.”Anh ấy muốn đi du lịch khắp thế giới trước khi ổn định cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...