Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see things from both sides

/si θɪŋz frʌm boʊθ saɪdz/

Nghĩa thường dùng

hiểu các quan điểm khác nhau. cụm từ

“To resolve conflicts, we must see things from both sides.”Để giải quyết xung đột, chúng ta phải hiểu cả hai phía.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...