Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see things the same way

/si θɪŋz ðə seɪm weɪ/

Nghĩa thường dùng

Có cùng một quan điểm hoặc góc nhìn với người khác. cụm từ

“They see things the same way when it comes to politics.”Họ có cùng quan điểm về chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...