Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see through someone

/si θru ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

nhận ra sự lừa dối của ai đó cụm từ

“I can see through her lies easily.”Tôi có thể nhận ra những lời nói dối của cô ấy dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...