Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see through to

/siː θruː tuː/

Nghĩa thường dùng

Tiếp tục làm một việc gì đó cho đến khi hoàn thành. cụm từ

“I will see this project through to the end.”Tôi sẽ hoàn thành dự án này đến cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...