see where it goes
/si wɛr ɪt ɡoʊz/
Nghĩa thường dùng
để cho mối quan hệ phát triển một cách tự nhiên
cụm từ
“They decided to date casually and see where it goes.”Họ quyết định hẹn hò một cách thoải mái và xem mối quan hệ đi đâu.