Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see where it goes

/si wɛr ɪt ɡoʊz/

Nghĩa thường dùng

để cho mối quan hệ phát triển một cách tự nhiên cụm từ

“They decided to date casually and see where it goes.”Họ quyết định hẹn hò một cách thoải mái và xem mối quan hệ đi đâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...