Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seediness

/'sidɪnɪs/ phổ biến #43877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seediness

//

* danh từ
  • tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt
  • tình trạng trông tiều tụy; sự làm ô danh; sự xơ xác, sự ũ rũ
  • sự khó ở
  • tính chất có mùi cỏ dại (rượu mạnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n a lack of elegance as a consequence of wearing threadbare or dirty clothing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...