seediness
/'sidɪnɪs/ phổ biến #43877
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seediness
//
* danh từ- tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt
- tình trạng trông tiều tụy; sự làm ô danh; sự xơ xác, sự ũ rũ
sự khó ở - tính chất có mùi cỏ dại (rượu mạnh)
Định nghĩa tiếng Anh
n a lack of elegance as a consequence of wearing threadbare or dirty clothing