Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek asylum

/siːk əˈsaɪ.ləm/

Nghĩa thường dùng

xin bảo vệ ở một quốc gia khác. cụm từ

“Many people seek asylum from war-torn countries.”Nhiều người xin tị nạn từ các quốc gia đang bị chiến tranh tàn phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...