seek asylum
Nghĩa thường dùng
“Many people seek asylum from war-torn countries.”Nhiều người xin tị nạn từ các quốc gia đang bị chiến tranh tàn phá.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people seek asylum from war-torn countries.”Nhiều người xin tị nạn từ các quốc gia đang bị chiến tranh tàn phá.
Đang tải...