Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek consensus

/siːk kənˈsɛn.səs/

Nghĩa thường dùng

cố gắng đạt được thỏa thuận giữa các ý kiến khác nhau cụm từ

“The committee aims to seek consensus on the new policy.”Ủy ban nhằm mục đích đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...