seek consensus
/siːk kənˈsɛn.səs/
Nghĩa thường dùng
cố gắng đạt được thỏa thuận giữa các ý kiến khác nhau
cụm từ
“The committee aims to seek consensus on the new policy.”Ủy ban nhằm mục đích đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.