Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek harmony

/siːk ˈhɑːr.məni/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự cân bằng và các mối quan hệ hòa bình cụm từ

“Many religions encourage followers to seek harmony with others.”Nhiều tôn giáo khuyến khích tín đồ tìm kiếm sự hòa hợp với người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...