Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek reconciliation

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự hòa giải. cụm từ

“Communities must seek reconciliation after disputes.”Các cộng đồng phải tìm kiếm sự hòa giải sau những tranh chấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...