seem like
/ˈsiːm laɪk/
Đang hiển thị mục gốc seem like cho “seems like”.
Nghĩa thường dùng
có vẻ như là (+ danh từ)
cụm từ
“Learning English online seems like a good idea for busy students.”Học tiếng Anh online có vẻ là lựa chọn hay cho học viên bận rộn.