seismism
/'saizmizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seismism
/'saizmizm/
danh từ
- hiện tượng động đất (nói chung)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...