Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seismographic

/saizmә'^ræfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seismographic

//

* tính từ
  • (thuộc) máy ghi địa chấn; (thuộc) ngành địa chấn học
  • được ghi bằng máy địa chấn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a seismograph; indicated by a seismograph.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...