Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seismometer

/saiz'mɔmitə/ phổ biến #36360

Nghĩa thường dùng

thiết bị đo địa chấn danh từ

“The seismometer detected a minor tremor last night.”Máy đo địa chấn đã phát hiện một cơn rung nhỏ tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seismometer

/saiz'mɔmitə/

danh từ

  • máy đo địa chấn
Định nghĩa tiếng Anh

n. An instrument for measuring the direction, duration, and force of earthquakes and like concussions.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...