Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seize an opportunity

/siːz æn ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

nắm bắt cơ hội cụm từ

“You should seize an opportunity when it arises.”Bạn nên nắm bắt cơ hội khi nó xuất hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...