Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seize the opportunity

/siːz ðə ˌɒpəˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

nắm bắt cơ hội, không để vuột mất thành ngữ

“When the chance came, she seized the opportunity without hesitation.”Khi cơ hội đến, cô ấy nắm lấy ngay mà không do dự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...