Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seldom if ever

/ˈsɛldəm ɪf ˈɛvər/

Nghĩa thường dùng

hiếm khi nếu có cụm từ

“He seldom if ever participates in group discussions.”Anh ấy hiếm khi nếu có tham gia vào các cuộc thảo luận nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...