selectively
/sɪˈlek.tɪv.li/ phổ biến #12669
Nghĩa thường dùng
một cách có chọn lọc
trạng từ
“The firm selectively hires graduates from top universities.”Công ty tuyển dụng có chọn lọc từ các trường đại học hàng đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
selectively
//
* phó từ- có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
- có xu hướng chọn lựa cẩn thận; có khả năng chọn
Định nghĩa tiếng Anh
r. by selection; in a selective manner