Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selectively

/sɪˈlek.tɪv.li/ phổ biến #12669

Nghĩa thường dùng

một cách có chọn lọc trạng từ

“The firm selectively hires graduates from top universities.”Công ty tuyển dụng có chọn lọc từ các trường đại học hàng đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selectively

//

* phó từ
  • có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
  • có xu hướng chọn lựa cẩn thận; có khả năng chọn
Định nghĩa tiếng Anh

r. by selection; in a selective manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...