Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-absorption

/'selfə'sɔ:pʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-absorption

/'selfə'sɔ:pʃn/

danh từ

  • sự say mê, sự miệt mài, sự mê mải
  • (vật lý) sự tự hấp thu
    • self-absorption of radiation: sự tự hấp thu bức xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. preoccupation with yourself to the exclusion of everything else

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...