self-addressed
/'selfә'drest/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-addressed
//
* tính từ- ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)
Định nghĩa tiếng Anh
s. addressed to yourself