self-adhesive note
/sɛlf-ədˈhiːsɪv noʊt/
Nghĩa thường dùng
giấy ghi chú tự dính
danh từ
“I wrote a reminder on a self-adhesive note and stuck it on my computer.”Tôi đã viết một lời nhắc trên giấy ghi chú tự dính và dán nó lên máy tính của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giấy ghi chú tự dính
- sticky note: giấy ghi chú dính