Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-adhesive note

/sɛlf-ədˈhiːsɪv noʊt/

Nghĩa thường dùng

giấy ghi chú tự dính danh từ

“I wrote a reminder on a self-adhesive note and stuck it on my computer.”Tôi đã viết một lời nhắc trên giấy ghi chú tự dính và dán nó lên máy tính của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giấy ghi chú tự dính
    • sticky note: giấy ghi chú dính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...