Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-assessment

/ˌself.əˈses.mənt/

Nghĩa thường dùng

Sự tự đánh giá danh từ

“The teacher asked us to do a self-assessment of our progress in the course.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi thực hiện một sự tự đánh giá về tiến bộ của mình trong khóa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tự đánh giá

ví dụ

Each employee completes a self-assessment before review day. — Mỗi nhân viên hoàn thành tự đánh giá trước ngày xét duyệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...