self-assessment
Nghĩa thường dùng
“The teacher asked us to do a self-assessment of our progress in the course.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi thực hiện một sự tự đánh giá về tiến bộ của mình trong khóa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tự đánh giá
ví dụ
Each employee completes a self-assessment before review day. — Mỗi nhân viên hoàn thành tự đánh giá trước ngày xét duyệt.