Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-assumed

/'selfə'sju:md/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-assumed

/'selfə'sju:md/

tính từ

  • tự ban, tự phong
    • self-assumed tile: danh hiệu tự phong
Định nghĩa tiếng Anh

a. Assumed by one's own act, or without authority.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...