self-assurance
/'selfə'ʃuərəns/
Nghĩa thường dùng
sự tự tin vào khả năng của bản thân
danh từ
“Her self-assurance helped her succeed in the interview.”Sự tự tin của cô ấy đã giúp cô thành công trong buổi phỏng vấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-assurance
/'selfə'ʃuərəns/
danh từ
- lòng tự tin; sự tự tin
Định nghĩa tiếng Anh
n freedom from doubt; belief in yourself and your abilities