Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-assured

/selfә'ʃjәd; (?@) -'ʃjәrd/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng tính từ

“She spoke in a self-assured manner during the presentation.”Cô ấy nói một cách tự tin trong buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-assured

//

* tính từ
  • tin tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing poise and confidence in your own worth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...