self-aware
/ˌselfəˈwɛə/
Nghĩa thường dùng
có khả năng nhận thức về bản thân
tính từ
“Being self-aware helps you understand your emotions better.”Việc tự nhận thức giúp bạn hiểu cảm xúc của mình tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-aware
//
* tính từ- tự nhận thức, hiểu được chính mình
Định nghĩa tiếng Anh
s aware of yourself as an individual or of your own being and actions and thoughts