Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-aware

/ˌselfəˈwɛə/

Nghĩa thường dùng

có khả năng nhận thức về bản thân tính từ

“Being self-aware helps you understand your emotions better.”Việc tự nhận thức giúp bạn hiểu cảm xúc của mình tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-aware

//

* tính từ
  • tự nhận thức, hiểu được chính mình
Định nghĩa tiếng Anh

s aware of yourself as an individual or of your own being and actions and thoughts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...