Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-care

/ˈsɛlfˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc bản thân danh từ

“Self-care is important for mental health.”Chăm sóc bản thân rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...